Phụ phí hàng xuất

PHỤ PHÍ HÀNG XUẤT 

ÁP DỤNG TỪ NGÀY 02/01/2020

  1. HÀNG XUẤT NGUYÊN CONTAINER (FCL)
HÀNG XUẤT NGUYÊN CONTAINER (FCL)
STT MÔ TẢ PHỤ PHÍ Đơn vị tính Đơn giá
20'DC 40'DC 40'HC 45'DC
1 PHÍ CẦU CẢNG (THC) - HÀNG KHÔ Container VND 2,850,000 VND 4,275,000 VND 4,275,000 VND 5,225,000
PHÍ CẦU CẢNG (THC) - HÀNG LẠNH Container VND 3,750,000 VND 5,400,000 VND 5,400,000  
2 PHÍ CHỨNG TỪ (B/L) Bộ  VND 900,000 VND 900,000 VND 900,000 VND 900,000
3 PHÍ ĐIỆN GIAO HÀNG (TELEX RELEASE) Bộ  VND 650,000 VND 650,000 VND 650,000 VND 650,000
4 PHÍ NIÊM CHÌ (SEAL FEE) Bộ  VND 237,500 VND 237,500 VND 237,500 VND 237,500
5 PHÍ TRUYỀN MANIFEST/AMS/AFR/ENS (NẾU CÓ) Bộ  VND 831,250 VND 831,250 VND 831,250 VND 831,250
6 PHÍ CHỈNH SỬA MANIFEST (NẾU CÓ) Bộ  VND 1,068,750 VND 1,068,750 VND 1,068,750 VND 1,068,750

2. HÀNG XUẤT LẺ (LCL)

STT MÔ TẢ PHỤ PHÍ Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
1 PHÍ CẦU CẢNG (THC)  Khối VND 166,250  
2 PHÍ CHỨNG TỪ (B/L) Khối VND 600,000  
3 PHÍ XẾP DỠ TẠI KHO (CFS) Khối VND 237,500 Hàng nặng tính quy đổi 500k = 1 khối
4 PHÍ XĂNG DẦU (EBS) Khối VND 118,750 Áp dụng hàng đi Châu Á/chuyển tải tại các cảng Châu Á
5 PHÍ HUN TRÙNG (NẾU CÓ) Bộ  VND 200,000 Áp dụng hàng đóng kiện gỗ
6 PHÍ ĐIỆN GIAO HÀNG (TELEX RELEASE) Bộ  VND 300,000  
7 PHÍ TRUYỀN MANIFEST/AMS/AFR/ENS (NẾU CÓ) Bộ  VND 831,250 Áp dụng hàng đi Châu Mỹ/Canada/Nhật Bản/Trung quốc…
8 PHÌ CHỈNH SỬA CHỨNG TỪ (NẾU CÓ) Bộ  VND 1,068,750  

            3. PHỤ PHÍ HÀNG XUẤT ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

STT MÔ TẢ PHỤ PHÍ Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
1 PHÍ CHỨNG TỪ (B/L) Bộ  VND 250,000  
2 PHÍ SOI HÀNG VÀ LAO VỤ (X-RAY/TCS) KG VND 1,350 ü Tối thiểu 160,000 Vnd/lô hàng
ü Phí này sẽ thay đổi theo bảng giá của kho hàng  nếu  khách hàng  giao hàng ngoài giờ
3 PHÍ LÀM HÀNG NGOÀI GIỜ (NẾU CÓ) Lô hàng VND 356,250 Giao hàng sau 17:30 hàng ngày và sau 12:00 ngày thứ 7
4 PHÍ ĐẠI LÝ Bộ  VND 539,838  
5 PHÍ TRUYỀN MANIFEST/AMS/AFR/ENS (NẾU CÓ) Bộ  VND 593,750  

o Để biết thêm chi tiết, vui lòng liện lạc với bộ phận dịch vụ khách hàng: 028 35129759/Số nội bộ 211 (hàng nhập) & 212 (hàng xuất)
o Trong trường hợp các hãng vận chuyển thay đổi phụ phí cao hơn mức phụ phí trong bảng này tại thời điểm bất kỳ, mức phụ phí cao hơn của các hãng vận chuyển sẽ được áp dụng.